Bước tới nội dung

tặng phẩm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ta̰ʔŋ˨˩ fə̰m˧˩˧ta̰ŋ˨˨ fəm˧˩˨taŋ˨˩˨ fəm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taŋ˨˨ fəm˧˩ta̰ŋ˨˨ fəm˧˩ta̰ŋ˨˨ fə̰ʔm˧˩

Danh từ

[sửa]

tặng phẩm

  1. Vật dùng để tặng.
    Mua tặng phẩm mừng đám cưới.
    Một tặng phẩm quý giá.

Tham khảo

[sửa]