tịnh tiến
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tḭ̈ʔŋ˨˩ tiən˧˥ | tḭ̈n˨˨ tiə̰ŋ˩˧ | tɨn˨˩˨ tiəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tïŋ˨˨ tiən˩˩ | tḭ̈ŋ˨˨ tiən˩˩ | tḭ̈ŋ˨˨ tiə̰n˩˧ | |
Động từ
tịnh tiến
- Chuyển động trong đó đường thẳng nối hai điểm bất kỳ của vật luôn luôn song song với chính nó.