Bước tới nội dung

tốt nghiệp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tot˧˥ ŋiə̰ʔp˨˩to̰k˩˧ ŋiə̰p˨˨tok˧˥ ŋiəp˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tot˩˩ ŋiəp˨˨tot˩˩ ŋiə̰p˨˨to̰t˩˧ ŋiə̰p˨˨

Động từ

tốt nghiệp

  1. Học xong suốt chương trình, ở lớp cao nhất.
    Thi tốt nghiệp phổ thông trung học.
    Luận văn tốt nghiệp đại học.

Tham khảo