Bước tới nội dung

tự xưng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨ̰ʔ˨˩ sɨŋ˧˧tɨ̰˨˨ sɨŋ˧˥˨˩˨ sɨŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨ sɨŋ˧˥tɨ̰˨˨ sɨŋ˧˥tɨ̰˨˨ sɨŋ˧˥˧

Động từ

[sửa]

tự xưng

  1. Tự gán cho mình một danh nghĩa không phải của mình.
    Tên lưu manh tự xưng là nhân viên hải quan.
  2. Tự phong cho mình một chức vị.
    Lê Lợi tự xưng là Bình Định Vương.

Tham khảo

[sửa]