Bước tới nội dung

tai mắt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
taːj˧˧ mat˧˥taːj˧˥ ma̰k˩˧taːj˧˧ mak˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
taːj˧˥ mat˩˩taːj˧˥˧ ma̰t˩˧

Danh từ

tai mắt

  1. Người giúp vào việc theo dõi tình hình để phản ảnh.
  2. Ngườidanh vọng (cũ).

Tham khảo