Bước tới nội dung

danh vọng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zajŋ˧˧ va̰ʔwŋ˨˩jan˧˥ ja̰wŋ˨˨jan˧˧ jawŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟajŋ˧˥ vawŋ˨˨ɟajŋ˧˥ va̰wŋ˨˨ɟajŋ˧˥˧ va̰wŋ˨˨

Từ nguyên

[sửa]
Vọng: trông ngóng

Danh từ

[sửa]

danh vọng

  1. Địa vị cao được người ta tôn trọng.
    Cây cao thì gió càng lay, càng cao danh vọng, càng dày gian truân. (ca dao)

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]