technics

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

technics

  1. Kỹ thuật.
  2. Computational t. S phương pháp tính.
  3. Mearsuring t. (máy tính) kỹ thuật đo.
  4. Moving-observer t. phương pháp quan sát di động.
  5. Programming t. phương pháp chương trình hoá.
  6. Pulse t. (máy tính) kỹ thuật xung.
  7. Simulation t. kỹ thuật mô hình hoá; (thống kê) kỹ thuật xây dựng mẫu giả.

Tham khảo[sửa]