Bước tới nội dung

thụ động

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰṵʔ˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩tʰṵ˨˨ ɗə̰wŋ˨˨tʰu˨˩˨ ɗəwŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰu˨˨ ɗəwŋ˨˨tʰṵ˨˨ ɗə̰wŋ˨˨

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

thụ động

  1. Không phản ứng lại trước tình thế.
    Phòng thủ thụ động. — Việc phòng ngừa nạn máy bay oanh tạc bằng cách đào hầm hố để ẩn nấp (cũ).
  2. Như bị động.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]