tha phương cầu thực

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaː˧˧ fɨəŋ˧˧ kə̤w˨˩ tʰɨ̰ʔk˨˩tʰaː˧˥ fɨəŋ˧˥ kəw˧˧ tʰɨ̰k˨˨tʰaː˧˧ fɨəŋ˧˧ kəw˨˩ tʰɨk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaː˧˥ fɨəŋ˧˥ kəw˧˧ tʰɨk˨˨tʰaː˧˥ fɨəŋ˧˥ kəw˧˧ tʰɨ̰k˨˨tʰaː˧˥˧ fɨəŋ˧˥˧ kəw˧˧ tʰɨ̰k˨˨

Động từ[sửa]

tha phương cầu thực

  1. Đi nơi khác kiếm ăn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]