thi công
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰi˧˧ kəwŋ˧˧ | tʰi˧˥ kəwŋ˧˥ | tʰi˧˧ kəwŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰi˧˥ kəwŋ˧˥ | tʰi˧˥˧ kəwŋ˧˥˧ | ||
Động từ
thi công
- Tiến hành xây dựng một công trình theo thiết kế.
- Thi công khu nhà ở cao tầng.
- Bảo đảm kĩ thuật thi công.
- Tiến độ thi công.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thi công”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)