thiết kế
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰiət˧˥ ke˧˥ | tʰiə̰k˩˧ kḛ˩˧ | tʰiək˧˥ ke˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰiət˩˩ ke˩˩ | tʰiə̰t˩˧ kḛ˩˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
thiết kế
Tính từ
thiết kế
Động từ
thiết kế
- Làm đồ án, xây dựng một bản vẽ với tất cả những tính toán cần thiết để theo đó mà xây dựng công trình, sản xuất sản phẩm.
- Thiết kế công trình nhà văn hoá.
- Thiết kế và thi công.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thiết kế”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)