Bước tới nội dung

thuốt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰuət˧˥tʰuək˩˧tʰuək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰuət˩˩tʰuət˩˧

Tính từ

thuốt

  1. Cảm giác trơn, thường chỉ thực vật.
  2. mượt mà
    bàn tay thuốt
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)