thu lượm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰu˧˧ lɨə̰ʔm˨˩tʰu˧˥ lɨə̰m˨˨tʰu˧˧ lɨəm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰu˧˥ lɨəm˨˨tʰu˧˥ lɨə̰m˨˨tʰu˧˥˧ lɨə̰m˨˨

Động từ[sửa]

thu lượm

  1. Thu nhặt, gom góp lại.
    Thu lượm sắt vụn.
  2. Thu nhặt, tìm kiếm những cái có sẵn trong thiên nhiên để ăn uống (lối sống của nhiều nguyên thuỷ).
    Sống bằng săn bắn, thu lượm.

Tham khảo[sửa]