trưng cầu dân ý

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɨŋ˧˧ kə̤w˨˩ zən˧˧ i˧˥tʂɨŋ˧˥ kəw˧˧ jəŋ˧˥˩˧tʂɨŋ˧˧ kəw˨˩ jəŋ˧˧ i˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

trưng cầu dân ý

  1. Một cuộc tuyển cử trực tiếp, trong đó cử tri được yêu cầu chấp nhận hay phủ quyết một đề xuất nào đó.

Đồng nghĩa[sửa]