Bước tới nội dung

phủ quyết

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 否決.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fṵ˧˩˧ kwt˧˥fu˧˩˨ kwk˩˧fu˨˩˦ wk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fu˧˩ kwt˩˩fṵʔ˧˩ kwt˩˧

Động từ

[sửa]

phủ quyết

  1. Biểu quyết chống lại.
    Kiến nghị bị phủ quyết.
  2. Bác bỏ, không thi hành.

Tham khảo

[sửa]