tru diệt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨu˧˧ ziə̰ʔt˨˩tʂu˧˥ jiə̰k˨˨tʂu˧˧ jiək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂu˧˥ ɟiət˨˨tʂu˧˥ ɟiə̰t˨˨tʂu˧˥˧ ɟiə̰t˨˨

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

tru diệt

  1. Sát hại nhiều người một lúc.
    Phát xít tru diệt hàng ngàn tù binh.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]