trung thọ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuŋ˧˧ tʰɔ̰ʔ˨˩tʂuŋ˧˥ tʰɔ̰˨˨tʂuŋ˧˧ tʰɔ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂuŋ˧˥ tʰɔ˨˨tʂuŋ˧˥ tʰɔ̰˨˨tʂuŋ˧˥˧ tʰɔ̰˨˨

Định nghĩa[sửa]

trung thọ

  1. Tuổi thọ từ năm mươi đến bảy mươi (cũ).

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]