tuất

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
twət˧˥twə̰k˩˧twək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
twət˩˩twə̰t˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

tuất

  1. Chi thứ mười một trong mười hai chi.
    Giờ tuất.
    Năm tuất.
  2. Tiền trợ cấp cho vợ góa của cán bộ.
    Lĩnh tiền tuất.

Tham khảo[sửa]