tung tích
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tuŋ˧˧ tïk˧˥ | tuŋ˧˥ tḭ̈t˩˧ | tuŋ˧˧ tɨt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tuŋ˧˥ tïk˩˩ | tuŋ˧˥˧ tḭ̈k˩˧ | ||
Danh từ
tung tích
- Dấu vết để lại, có thể theo đó tìm ra người nào đó.
- Tìm cho ra tung tích kẻ gian.
- Không để lại tung tích gì.
- Gốc gác, lai lịch một người.
- Không để lộ tung tích.
- Biết rõ tung tích của nhau.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tung tích”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)