Bước tới nội dung

ultra

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm ultra-

Tiếng Anh

Tính từ

ultra

  1. rất; khác thường; cực

Danh từ

ultra

  1. phần tử cực đoan

Latin

[sửa]

Giới từ

[sửa]

ultra + accusative

  1. vượt ra

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực ultra
/yl.tʁa/
ultras
/yl.tʁa/
Giống cái ultra
/yl.tʁa/
ultras
/yl.tʁa/

ultra /yl.tʁa/

  1. Kẻ quá khích, kẻ cực đoan.
  2. (Từ mới, nghĩa mới) Kẻ phản động cực đoan.
  3. (Sử học) Như ultraroyaliste.

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực ultra
/yl.tʁa/
ultra
/yl.tʁa/
Giống cái ultra
/yl.tʁa/
ultra
/yl.tʁa/

ultra /yl.tʁa/

  1. Quá khích, cực đoan.

Tham khảo