phản động

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia logo
Wikipedia logo
Wikipedia có bài viết về:


Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fa̰ːn˧˩˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩faːŋ˧˩˨ ɗə̰wŋ˨˨faːŋ˨˩˦ ɗəwŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
faːn˧˩ ɗəwŋ˨˨faːn˧˩ ɗə̰wŋ˨˨fa̰ːʔn˧˩ ɗə̰wŋ˨˨

Từ tương tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Động: không đứng yên

Tính từ[sửa]

phản động

  1. Chỉ những người chống lại trào lưu tiến bộ hay chống lại sự thay đổi được cho là tất yếu của xã hội
  2. Ám chỉ tư tưởng lạc hậu, chỉ khư khư ôm lấy hào quang quá khứ, không chịu vận động, không chịu chấp nhận sự thay đổi, bảo thủ, trì trệ, lỗi thời, không tiến kịp với tầm phát triển và thay đổi của thế giới (xem réactionnaire)
  3. tư tưởng, lời nói hoặc hành động chống lại cách mạng, lại chính quyền (theo cách nói của các nước Xã hội Chủ nghĩa)
    Bọn phản động thường lợi dụng những khuyết điểm đó (Hồ Chí Minh)
    Chúng ta phải cảnh giác đề phòng, không để bọn phản động âm mưu phá hoại (Hồ Chí Minh)

Tham khảo[sửa]