unaffected

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˌən.ə.ˈfɛk.təd/

Tính từ[sửa]

unaffected /ˌən.ə.ˈfɛk.təd/

  1. Không xúc động, không động lòng, thản nhiên.
  2. Tự nhiên, không giả tạo, không màu mè; chân thật.
  3. Không bị ảnh hưởng, không bị nhiễm.

Tham khảo[sửa]