unclog
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈklɑːɡ/
Ngoại động từ
unclog ngoại động từ /.ˈklɑːɡ/
Chia động từ
unclog
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to unclog | |||||
| Phân từ hiện tại | unclogging | |||||
| Phân từ quá khứ | unclogged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unclog | unclog hoặc uncloggest¹ | unclogs hoặc uncloggeth¹ | unclog | unclog | unclog |
| Quá khứ | unclogged | unclogged hoặc uncloggedst¹ | unclogged | unclogged | unclogged | unclogged |
| Tương lai | will/shall² unclog | will/shall unclog hoặc wilt/shalt¹ unclog | will/shall unclog | will/shall unclog | will/shall unclog | will/shall unclog |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unclog | unclog hoặc uncloggest¹ | unclog | unclog | unclog | unclog |
| Quá khứ | unclogged | unclogged | unclogged | unclogged | unclogged | unclogged |
| Tương lai | were to unclog hoặc should unclog | were to unclog hoặc should unclog | were to unclog hoặc should unclog | were to unclog hoặc should unclog | were to unclog hoặc should unclog | were to unclog hoặc should unclog |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | unclog | — | let’s unclog | unclog | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “unclog”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)