unpin
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈpɪn/
Ngoại động từ
unpin ngoại động từ /.ˈpɪn/
Chia động từ
unpin
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to unpin | |||||
| Phân từ hiện tại | unpinning | |||||
| Phân từ quá khứ | unpinned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unpin | unpin hoặc unpinnest¹ | unpins hoặc unpinneth¹ | unpin | unpin | unpin |
| Quá khứ | unpinned | unpinned hoặc unpinnedst¹ | unpinned | unpinned | unpinned | unpinned |
| Tương lai | will/shall² unpin | will/shall unpin hoặc wilt/shalt¹ unpin | will/shall unpin | will/shall unpin | will/shall unpin | will/shall unpin |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unpin | unpin hoặc unpinnest¹ | unpin | unpin | unpin | unpin |
| Quá khứ | unpinned | unpinned | unpinned | unpinned | unpinned | unpinned |
| Tương lai | were to unpin hoặc should unpin | were to unpin hoặc should unpin | were to unpin hoặc should unpin | were to unpin hoặc should unpin | were to unpin hoặc should unpin | were to unpin hoặc should unpin |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | unpin | — | let’s unpin | unpin | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “unpin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)