unstrap
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈstræp/
Ngoại động từ
unstrap ngoại động từ /.ˈstræp/
Chia động từ
unstrap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to unstrap | |||||
| Phân từ hiện tại | unstrapping | |||||
| Phân từ quá khứ | unstrapped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unstrap | unstrap hoặc unstrappest¹ | unstraps hoặc unstrappeth¹ | unstrap | unstrap | unstrap |
| Quá khứ | unstrapped | unstrapped hoặc unstrappedst¹ | unstrapped | unstrapped | unstrapped | unstrapped |
| Tương lai | will/shall² unstrap | will/shall unstrap hoặc wilt/shalt¹ unstrap | will/shall unstrap | will/shall unstrap | will/shall unstrap | will/shall unstrap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unstrap | unstrap hoặc unstrappest¹ | unstrap | unstrap | unstrap | unstrap |
| Quá khứ | unstrapped | unstrapped | unstrapped | unstrapped | unstrapped | unstrapped |
| Tương lai | were to unstrap hoặc should unstrap | were to unstrap hoặc should unstrap | were to unstrap hoặc should unstrap | were to unstrap hoặc should unstrap | were to unstrap hoặc should unstrap | were to unstrap hoặc should unstrap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | unstrap | — | let’s unstrap | unstrap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “unstrap”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)