utilize
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈjuː.tə.ˌlɑɪz/
Ngoại động từ
utilize ngoại động từ /ˈjuː.tə.ˌlɑɪz/
Chia động từ
utilize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to utilize | |||||
| Phân từ hiện tại | utilizing | |||||
| Phân từ quá khứ | utilized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | utilize | utilize hoặc utilizest¹ | utilizes hoặc utilizeth¹ | utilize | utilize | utilize |
| Quá khứ | utilized | utilized hoặc utilizedst¹ | utilized | utilized | utilized | utilized |
| Tương lai | will/shall² utilize | will/shall utilize hoặc wilt/shalt¹ utilize | will/shall utilize | will/shall utilize | will/shall utilize | will/shall utilize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | utilize | utilize hoặc utilizest¹ | utilize | utilize | utilize | utilize |
| Quá khứ | utilized | utilized | utilized | utilized | utilized | utilized |
| Tương lai | were to utilize hoặc should utilize | were to utilize hoặc should utilize | were to utilize hoặc should utilize | were to utilize hoặc should utilize | were to utilize hoặc should utilize | were to utilize hoặc should utilize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | utilize | — | let’s utilize | utilize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “utilize”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)