vô biên
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vo˧˧ ɓiən˧˧ | jo˧˥ ɓiəŋ˧˥ | jo˧˧ ɓiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vo˧˥ ɓiən˧˥ | vo˧˥˧ ɓiən˧˥˧ | ||
Từ nguyên
Danh từ
vô biên
- Chỗ không có giới hạn; khoảng không.
- Đem ánh sáng.
- Lê-nin đến cùng trời cuối đất, vượt.
- , chiếu rọi các tinh cầu (Sóng Hồng)
Tính từ
vô biên
- Không có giới hạn.
- Hạnh phúc vô biên.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vô biên”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)