Bước tới nội dung

vạm vỡ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
va̰ːʔm˨˩ vəʔə˧˥ja̰ːm˨˨ jəː˧˩˨jaːm˨˩˨ jəː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vaːm˨˨ və̰ː˩˧va̰ːm˨˨ vəː˧˩va̰ːm˨˨ və̰ː˨˨

Tính từ

vạm vỡ

  1. thân hình to lớn, nở nang, rắn chắc, trông rất khỏe mạnh (thường nói về đàn ông).
    Người cao to vạm vỡ.
    Cánh tay vạm vỡ.

Đồng nghĩa

Tham khảo

vạm vỡ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam