vạm vỡ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| va̰ːʔm˨˩ vəʔə˧˥ | ja̰ːm˨˨ jəː˧˩˨ | jaːm˨˩˨ jəː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vaːm˨˨ və̰ː˩˧ | va̰ːm˨˨ vəː˧˩ | va̰ːm˨˨ və̰ː˨˨ | |
Tính từ
- Có thân hình to lớn, nở nang, rắn chắc, trông rất khỏe mạnh (thường nói về đàn ông).
- Người cao to vạm vỡ.
- Cánh tay vạm vỡ.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“vạm vỡ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam