Bước tới nội dung

vẩu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
və̰w˧˩˧jəw˧˩˨jəw˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vəw˧˩və̰ʔw˧˩

Tính từ

vẩu

  1. Nói răng cửa của hàm trên nhô ra phía trước.
    Anh ấy vẩu răng.
    Răng vẩu.

Tham khảo