vẩy

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
və̰j˧˩˧jəj˧˩˨jəj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vəj˧˩və̰ʔj˧˩

Danh từ[sửa]

vẩy

  1. là cái vẩy của con cá

Đồng nghĩa[sửa]

  1. mang cá

Dịch[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Xem vùng vẫy