vật chứng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| və̰ʔt˨˩ ʨɨŋ˧˥ | jə̰k˨˨ ʨɨ̰ŋ˩˧ | jək˨˩˨ ʨɨŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vət˨˨ ʨɨŋ˩˩ | və̰t˨˨ ʨɨŋ˩˩ | və̰t˨˨ ʨɨ̰ŋ˩˧ | |
Danh từ
vật chứng
- Vật được dùng làm công cụ, phương tiện phạm tội, có giá trị chứng minh tội phạm.
- chưa tìm ra vật chứng
Đồng nghĩa
Tham khảo
“vật chứng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam