vỏ quít dày có móng tay nhọn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɔ̰˧˩˧ kwit˧˥ za̤j˨˩˧˥ mawŋ˧˥ taj˧˧ ɲɔ̰ʔn˨˩ ˧˩˨ kwḭt˩˧ jaj˧˧ kɔ̰˩˧ ma̰wŋ˩˧ taj˧˥ ɲɔ̰ŋ˨˨ ˨˩˦ wɨt˧˥ jaj˨˩˧˥ mawŋ˧˥ taj˧˧ ɲɔŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ kwit˩˩ ɟaj˧˧˩˩ mawŋ˩˩ taj˧˥ ɲɔn˨˨ ˧˩ kwit˩˩ ɟaj˧˧˩˩ mawŋ˩˩ taj˧˥ ɲɔ̰n˨˨ vɔ̰ʔ˧˩ kwḭt˩˧ ɟaj˧˧ kɔ̰˩˧ ma̰wŋ˩˧ taj˧˥˧ ɲɔ̰n˨˨

Thành ngữ[sửa]

vỏ quít dày có móng tay nhọn

  1. (Nghĩa đen) Quítvỏ dày thì dùng móng tay nhọn để bóc.
  2. (Nghĩa bóng) Ai hống hách, làm điều sai trái thì cũng có người như vậy đối phó lại họ.

Đồng nghĩa[sửa]