valstybė
Giao diện
Tiếng Litva
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cùng gốc từ tiếng Samogitia valstībė, tiếng Latvia valsts (“quốc gia”), tiếng Slav nguyên thủy *volstь (“quyền hành”), từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *walˀstís, cuối cùng từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂welh₁-.[1]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]valstýbė gc (số nhiều valstýbės) trọng âm kiểu 1
Biến cách
[sửa]| số ít (vienaskaita) |
số nhiều (daugiskaita) | |
|---|---|---|
| danh cách (vardininkas) | valstýbė | valstýbės |
| sinh cách (kilmininkas) | valstýbės | valstýbių |
| dữ cách (naudininkas) | valstýbei | valstýbėms |
| đối cách (galininkas) | valstýbę | valstýbes |
| cách công cụ (įnagininkas) | valstýbe | valstýbėmis |
| định vị cách (vietininkas) | valstýbėje | valstýbėse |
| hô cách (šauksmininkas) | valstýbe | valstýbės |
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ↑ Smoczyński, Wojciech (2007) “val̃sčius I”, trong Słownik etymologiczny języka litewskiego [Từ điển từ nguyên tiếng Litva] (bằng tiếng Ba Lan), Vilnius: Đại học Vilnius, tr. 718
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Litva
- Từ có hậu tố -ybė tiếng Litva
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Litva
- Mục từ tiếng Litva
- Danh từ tiếng Litva
- Danh từ giống cái tiếng Litva
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Litva
