Bước tới nội dung

valstybė

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: valstybe valstybę

Tiếng Litva

[sửa]
Wikipedia tiếng Litva có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Cùng gốc từ tiếng Samogitia valstībė, tiếng Latvia valsts (quốc gia), tiếng Slav nguyên thủy *volstь (quyền hành), từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *walˀstís, cuối cùng từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂welh₁-.[1]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

valstýbė gc (số nhiều valstýbės) trọng âm kiểu 1

  1. Nhà nước, quốc gia.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của valstýbė
số ít
(vienaskaita)
số nhiều
(daugiskaita)
danh cách (vardininkas) valstýbė valstýbės
sinh cách (kilmininkas) valstýbės valstýbių
dữ cách (naudininkas) valstýbei valstýbėms
đối cách (galininkas) valstýbę valstýbes
cách công cụ (įnagininkas) valstýbe valstýbėmis
định vị cách (vietininkas) valstýbėje valstýbėse
hô cách (šauksmininkas) valstýbe valstýbės

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Smoczyński, Wojciech (2007) “val̃sčius I”, trong Słownik etymologiczny języka litewskiego‎ [Từ điển từ nguyên tiếng Litva] (bằng tiếng Ba Lan), Vilnius: Đại học Vilnius, tr. 718