Bước tới nội dung

viễn du

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
viəʔən˧˥ zu˧˧jiəŋ˧˩˨ ju˧˥jiəŋ˨˩˦ ju˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
viə̰n˩˧ ɟu˧˥viən˧˩ ɟu˧˥viə̰n˨˨ ɟu˧˥˧

Động từ

[sửa]

viễn du

  1. Đi chơi du lịch nơi phương xa.

Dịch

[sửa]