vitrify
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈvɪ.trə.ˌfɑɪ/
Ngoại động từ
vitrify ngoại động từ /ˈvɪ.trə.ˌfɑɪ/
Chia động từ
vitrify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vitrify | |||||
| Phân từ hiện tại | vitrifying | |||||
| Phân từ quá khứ | vitrified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vitrify | vitrify hoặc vitrifiest¹ | vitrifies hoặc vitrifieth¹ | vitrify | vitrify | vitrify |
| Quá khứ | vitrified | vitrified hoặc vitrifiedst¹ | vitrified | vitrified | vitrified | vitrified |
| Tương lai | will/shall² vitrify | will/shall vitrify hoặc wilt/shalt¹ vitrify | will/shall vitrify | will/shall vitrify | will/shall vitrify | will/shall vitrify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vitrify | vitrify hoặc vitrifiest¹ | vitrify | vitrify | vitrify | vitrify |
| Quá khứ | vitrified | vitrified | vitrified | vitrified | vitrified | vitrified |
| Tương lai | were to vitrify hoặc should vitrify | were to vitrify hoặc should vitrify | were to vitrify hoặc should vitrify | were to vitrify hoặc should vitrify | were to vitrify hoặc should vitrify | were to vitrify hoặc should vitrify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vitrify | — | let’s vitrify | vitrify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
vitrify nội động từ /ˈvɪ.trə.ˌfɑɪ/
- Thành thuỷ tinh.
Chia động từ
vitrify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vitrify | |||||
| Phân từ hiện tại | vitrifying | |||||
| Phân từ quá khứ | vitrified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vitrify | vitrify hoặc vitrifiest¹ | vitrifies hoặc vitrifieth¹ | vitrify | vitrify | vitrify |
| Quá khứ | vitrified | vitrified hoặc vitrifiedst¹ | vitrified | vitrified | vitrified | vitrified |
| Tương lai | will/shall² vitrify | will/shall vitrify hoặc wilt/shalt¹ vitrify | will/shall vitrify | will/shall vitrify | will/shall vitrify | will/shall vitrify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vitrify | vitrify hoặc vitrifiest¹ | vitrify | vitrify | vitrify | vitrify |
| Quá khứ | vitrified | vitrified | vitrified | vitrified | vitrified | vitrified |
| Tương lai | were to vitrify hoặc should vitrify | were to vitrify hoặc should vitrify | were to vitrify hoặc should vitrify | were to vitrify hoặc should vitrify | were to vitrify hoặc should vitrify | were to vitrify hoặc should vitrify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vitrify | — | let’s vitrify | vitrify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vitrify”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)