voyageur
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌvɔɪ.ə.ˈʒɜː/
Danh từ
voyageur /ˌvɔɪ.ə.ˈʒɜː/
- Người chuyên chở hàng hoá và hành khách (ở vùng vịnh Hút-xơn).
- Người chở thuyền (Ca-na-đa).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “voyageur”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /vwa.ja.ʒœʁ/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | voyageur /vwa.ja.ʒœʁ/ |
voyageurs /vwa.ja.ʒœʁ/ |
| Giống cái | voyageuse /vwa.ja.ʒøz/ |
voyageuses /vwa.ja.ʒøz/ |
voyageur /vwa.ja.ʒœʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| voyageur /vwa.ja.ʒœʁ/ |
voyageurs /vwa.ja.ʒœʁ/ |
voyageur gđ /vwa.ja.ʒœʁ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “voyageur”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)