vrai

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực vrai
/vʁɛ/
vrais
/vʁɛ/
Giống cái vraie
/vʁɛ/
vraies
/vʁɛ/

vrai

  1. Thực, thật.
    Histoire vraie — chuyện thực
    Un vrai diamant — kim cương thật
  2. Thực sự.
    Une vraie canaille — một tụi vô lại thực sự
  3. Thích hợp.
    Voilà sa vraie place — đó mới là vị trí thích hợp với anh ta
    c’est le vrai moyen — đó là biện pháp thích hợp
  4. (Từ cũ, nghĩa cũ) Chân thật.
    Aimer les hommes vrais — ưa những người chân thật
    ce n'est que trop vrai — hoàn toàn đúng, không sai tí nào
    c’est pas vrai! — (thông tục) không thể thế được!
    il est vrai que — đã đành là
    il n'en est pas moins vrai que — thực ra vẫn đúng là
    pas vrai? — (thân mật) có phải không? thực chứ?
    vrai de vrai — (thông tục) chính cống

Trái nghĩa[sửa]

Phó từ[sửa]

vrai

  1. Thực, thật.
    Dire vrai — nói thực
  2. (Thân mật) Như vraiment.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
vrai
/vʁɛ/
vrais
/vʁɛ/

vrai

  1. Cái thật.
    Distinguer le vrai du faux — phân biệt cái thật cái giả
  2. Sự thực, sự thật.
    Aimer le vrai — thích sự thực
    à dire vrai; à vrai dire — xem dire
    au vrai — thực ra thì
    être dans le vrai — có lý
    pour de vrai — (thân mật) thực sự
    un vrai de vrai — (thông tục) một người chính cống

Tham khảo[sửa]