vrak

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít vrak vraket
Số nhiều vrak vraka, vrakene

vrak

  1. Xác tàu hay chìm. Xác xe cộ .
    Dykkerne fant et vrak på havbunnen.
    Bilen ble totalt vrak etter kollisjonen.
    å kaste vrak på noe — Bác bỏ, không chấp nhận, loại bỏ việc gì.
  2. Con người hư hỏng, tàn phế.
    Hun er blitt vrak av all drikkingen.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]