wept
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈwɛpt/
| [ˈwip] |
Động từ
wept
Chia động từ
weep
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to weep | |||||
| Phân từ hiện tại | weeping | |||||
| Phân từ quá khứ | wept | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | weep | weep hoặc wept¹ | weeps hoặc wept¹ | weep | weep | weep |
| Quá khứ | wept | wept hoặc weptst¹ | wept | wept | wept | wept |
| Tương lai | will/shall² weep | will/shall weep hoặc wilt/shalt¹ weep | will/shall weep | will/shall weep | will/shall weep | will/shall weep |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | weep | weep hoặc wept¹ | weep | weep | weep | weep |
| Quá khứ | wept | wept | wept | wept | wept | wept |
| Tương lai | were to weep hoặc should weep | were to weep hoặc should weep | were to weep hoặc should weep | were to weep hoặc should weep | were to weep hoặc should weep | were to weep hoặc should weep |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | weep | — | let’s weep | weep | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.