Bước tới nội dung

xuể

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
swḛ˧˩˧swe˧˩˨swe˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
swe˧˩swḛʔ˧˩

Phó từ

xuể

  1. Từ biểu thị khả năng thực hiện của điều vừa được nói đến.
    Đông không đếm xuể.
    Chỗ thóc này phải ba thùng chứa mới xuể.

Tham khảo

vn”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam