Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán

Thư pháp
水

Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 水 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện
水-oracle.gif

thế kỷ 16 TCN – 11 TCN
水-bronze.gif

thế kỷ 11 TCN – 3 TCN
水-bigseal.svg


Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Danh từ

  1. Nước, chất lỏngcông thức hoá học H2O, cần cho sự sống.
    – không thấm nước
  2. Sông, suối.
    – thả mình vào giữa chốn nước non
    – xa cách nghìn núi nghìn sông
  3. Chất lỏng, rượu, nước trái cây.
    – nước cam
    – nước mắt

Đồng nghĩa

Dịch

nước
sông, suối
chất lỏng

Tính từ

  1. tính chất nước.
    1. theo đường sông, đường biển
      – đi đường biển
    2. dùng nước
      – lúa nước
  2. tính lỏng.
    thủy động lực học

Dịch

có tính chất nước
tính lỏng

Tham khảo

  • Cơ sở dữ liệu tự do Unihan
  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
nước, thủy
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm