brush

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

brush /ˈbrəʃ/

  1. Bàn chải.
  2. Sự chải.
    to give one's clothes a good brush — chải quần áo sạch sẽ
  3. Bút lông (vẽ).
    the brush — nghệ thuật vẽ; nét bút của hoạ sĩ, hoạ sĩ
  4. Đuôi chồn.
  5. Bụi cây.
  6. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Cành cây thành .
  7. (Quân sự) Cuộc chạm trán chớp nhoáng.
    a brush with the enemy — cuộc chạm trán chớp nhoáng với quân thù
  8. (Điện học) Cái chổi.
    carbon brush — chổi than

[sửa] Ngoại động từ

brush ngoại động từ /ˈbrəʃ/

  1. Chải, quét.
    to brush one's hair — chải tóc
  2. Vẽ lên (giấy, lụa... ).
  3. Chạm qua, lướt qua (vật gì).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

brush nội động từ /ˈbrəʃ/

  1. Chạm nhẹ phải, lướt phải.
    to brush against somebody — đi chạm nhẹ phải ai

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa