chìm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

chìm

  1. Chuyển từ trên mặt nước hoặc mặt chất lỏng xuống phía đáy, do tác dụng của trọng lượng.
    Chiếc đò đang chìm dần.
  2. sâu dưới mặt nước, không nổi trên mặt nước.
    Cá rô phi ăn chìm.
  3. sâu dưới bề mặt, không nhô lên.
    Lôcôt chìm.
    Khắc chữ chìm.
    Của chìm.
  4. Bị bao phủ bởi một khối gì đó, làm bị che lấp, bị lấn át.
    Làng xóm chìm trong đêm tối.
    Câu chuyện đã chìm sâu vào dĩ vãng.
  5. Biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động; lắng xuống.
    Phong trào có phần chìm xuống.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác