chốt

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

chốt

  1. Thỏi sắt hay miếng gỗ cài vào để giữ chặt then cửa.
    Phải nhấc cái chốt lên mới mở được cửa
  2. Thỏi sắt giữ cho lựu đạn không nổ.
    Mở chốt lựu đạn
  3. Trục giữa.
    Chốt cối xay
  4. Cái quan trọng nhất.
    Cái chốt của vấn đề
  5. Vị trí quân sự rất quan trọng.
    Đặt chốt ở trên đồi.

Động từ

chốt

  1. Cài bằng cái chốt.
    Chốt chặt then của
  2. Đóng quân ở một điểm quan trọng.
    Chất ở điểm nóng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.