curse
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
curse /ˈkɜːs/
- Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.
- to call down curses upon someone — nguyền rủa ai
- Tai ương, tai hoạ; vật ghê tở, vật đáng nguyền rủa.
- Lời thề độc.
- (Tôn giáo) Sự trục xuất ra khỏi giáo hội.
- (Từ lóng) Cái của nợ (sự thấy kinh... ) ((thường) the curse).
Thành ngữ [sửa]
- curses come home to road: Ác giả ác báo.
- don't care a curse: Không cần, bất chấp, không thèm đếm xỉa đến.
- not worth a curse: Không đáng giá một trinh, đáng bỏ đi.
- under a curse: Bị nguyền; bị bùa, bị chài.
Động từ [sửa]
curse /ˈkɜːs/
- Nguyền rủa, chửi rủa.
- Báng bổ.
- (Thường Động tính từ quá khứ) làm khổ sở, làm đau đớn.
- to be cursed with rheumation — bị khổ sở vì bệnh thấp khớp
- (Tôn giáo) Trục xuất ra khỏi giáo hội.
Thành ngữ [sửa]
- to curse up hill and down dale: Xem Dale.
Chia động từ [sửa]
curse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to curse | |||||
| Phân từ hiện tại | cursing | |||||
| Phân từ quá khứ | cursed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | curse | curse hoặc cursest¹ | curses hoặc curseth¹ | curse | curse | curse |
| Quá khứ | cursed | cursed hoặc cursedst¹ | cursed | cursed | cursed | cursed |
| Tương lai | will/shall² curse | will/shall curse hoặc wilt/shalt¹ curse | will/shall curse | will/shall curse | will/shall curse | will/shall curse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | curse | curse hoặc cursest¹ | curse | curse | curse | curse |
| Quá khứ | cursed | cursed | cursed | cursed | cursed | cursed |
| Tương lai | were to curse hoặc should curse | were to curse hoặc should curse | were to curse hoặc should curse | were to curse hoặc should curse | were to curse hoặc should curse | were to curse hoặc should curse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | curse | — | let’s curse | curse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)