declare

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Động từ

declare /dɪ.ˈklɛr/

  1. Tuyên bố.
    to declare war — tuyên chiến
    to declare somebody to be guilty — tuyên bố ai có tội
    to declare for somebody — tuyên bố ủng hộ ai; tán thành ai
  2. Công bố.
    to declare the result of an election — công bố kết quả bầu cử
  3. Bày tỏ, trình bày, biểu thị.
    to declare one's intentions — bày tỏ ý định của mình
    to declare oneself — bày tỏ ý định của mình, tự bộc lộ, tự thú; phát ra (bệnh)
  4. (Thương nghiệp) Khai (hàng hoá để đóng thuế).
    to declare goods — khai hàng hoá
  5. (Đánh bài) Xướng lên.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa