devise

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

devise /dɪ.ˈvɑɪz/

  1. Sự để lại (bằng chúc thư).
  2. Di sản (bất động sản).

Ngoại động từ[sửa]

devise ngoại động từ /dɪ.ˈvɑɪz/

  1. Nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh.
    to devise plans to do something — đặt kế hoạch làm việc gì
  2. Bày mưu, bày kế, âm mưu, mưu đồ.
  3. (Pháp lý) Để lại (bằng chúc thư).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
devise
/də.viz/
devises
/də.viz/

devise gc /də.viz/

  1. Hình biểu tượng (có kèm lời chú thích).
  2. Khẩu hiệu.
    Travailler de tout son cœur; voilà ma devise — dốc lòng làm việc đó là khẩu hiệu của tôi
  3. (Kinh tế) Tài chính ngoại hối.

Tham khảo[sửa]