haul
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
haul /ˈhɔl/
- Sự kéo mạnh; đoạn đường kéo.
- a long haul — sự kéo trên một đoạn đường dài
- (Ngành mỏ) Sự đẩy goòng.
- Sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); khối lượng chuyên chở.
- (Nghĩa bóng) Mẻ lưới; món lâi, món kiếm được, mẻ vớ được.
- a good haul of fish — một mẻ lưới đầy cá
[sửa] Ngoại động từ
haul ngoại động từ /ˈhɔl/
- Kéo mạnh, lôi mạnh.
- (Ngành mỏ) Đẩy (goòng than).
- Chuyên chở (hàng hoá... bằng xe vận tải).
- (Hàng hải) Đổi hướng đi (của tàu).
[sửa] Chia động từ
haul
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to haul | |||||
| Phân từ hiện tại | hauling | |||||
| Phân từ quá khứ | hauled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | haul | haul hoặc haulest¹ | hauls hoặc hauleth¹ | haul | haul | haul |
| Quá khứ | hauled | hauled, hoặc hauledst¹ | hauled | hauled | hauled | hauled |
| Tương lai | will/shall² haul | will/shall haul hoặc wilt/shalt¹ haul | will/shall haul | will/shall haul | will/shall haul | will/shall haul |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | haul | haul hoặc haulest¹ | haul | haul | haul | haul |
| Quá khứ | hauled | hauled | hauled | hauled | hauled | hauled |
| Tương lai | were to haul hoặc should haul | were to haul hoặc should haul | were to haul hoặc should haul | were to haul hoặc should haul | were to haul hoặc should haul | were to haul hoặc should haul |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | haul | — | let’s haul | haul | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
haul nội động từ /ˈhɔl/
- (+ at, upon) Kéo mạnh, lôi mạnh.
- to haul at a rope — kéo mạnh cái dây thừng
- (Ngành mỏ) Đẩy (goòng than).
- (Hàng hải) Xoay hướng.
- to haul upon the wind — xoay hướng đi theo chiều gió
- Đổi chiều (gió).
- the wind hauls from north to west — gió đổi chiều từ bắc sang tây
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
haul
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to haul | |||||
| Phân từ hiện tại | hauling | |||||
| Phân từ quá khứ | hauled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | haul | haul hoặc haulest¹ | hauls hoặc hauleth¹ | haul | haul | haul |
| Quá khứ | hauled | hauled, hoặc hauledst¹ | hauled | hauled | hauled | hauled |
| Tương lai | will/shall² haul | will/shall haul hoặc wilt/shalt¹ haul | will/shall haul | will/shall haul | will/shall haul | will/shall haul |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | haul | haul hoặc haulest¹ | haul | haul | haul | haul |
| Quá khứ | hauled | hauled | hauled | hauled | hauled | hauled |
| Tương lai | were to haul hoặc should haul | were to haul hoặc should haul | were to haul hoặc should haul | were to haul hoặc should haul | were to haul hoặc should haul | were to haul hoặc should haul |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | haul | — | let’s haul | haul | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)