ko
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Phó từ
ko
- (Internet) Viết tắt của không.
[sửa] Tính từ
ko
- (Internet) Viết tắt của không.
[sửa] Giới từ
ko
- (Internet) Viết tắt của không.
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Nhật 劫 (kiếp, kō).
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
ko (không đếm được)
- (Cờ vây) Trường hợp đặt quân có thể dẫn đến việc quay trở lại như tình huống ban đầu.
- (Cờ vây) Đe dọa ko: phương thức hay khi bị ko trong những tình thế quan trọng, liên quan đến sự sống chết của một đám quân lớn.
[sửa] Tiếng Bosnia
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Slav nguyên thủy *kъto, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *kʷos, từ *kʷid.
[sửa] Đại từ
ko
[sửa] Tiếng Croatia
[sửa] Đại từ
ko
- (Thông tục; địa phương) Cách viết khác của tko (nghĩa là “ai, người nào”).
[sửa] Cách dùng
ko là một cách đánh vần không chính xác của tko, được sử dụng một cách diễn cảm trong văn chương, hoặc một cách thông tục để viết tắt.
[sửa] Tiếng Đan Mạch
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Na Uy cổ kýr.
[sửa] Danh từ
ko
[sửa] Tiếng Lojban
[sửa] cmavo
ko
[sửa] Tiếng Mân Nam
[sửa] Trợ từ
ko
[sửa] Chuyển tự
- cao
- kem
[sửa] Từ dẫn xuất
- cao
- kem
- khí-ko (齒膏, 齿膏)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
ko kđ
- Viết tắt của kilooctet (nghĩa là “kilobyte”).
[sửa] Tiếng Thụy Điển
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Biến tố cho ko | Số ít | Số nhiều | ||
|---|---|---|---|---|
| chung | Bất định | Hạn định | Bất định | Hạn định |
| Danh cách | ko | kon | kor | korna |
| Sở hữu cách | kos | kons | kors | kornas |
ko
[sửa] Từ liên hệ
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Phó từ
- Tính từ
- Giới từ
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Bosnia
- Đại từ
- Mục từ tiếng Croatia
- Mục từ tiếng Đan Mạch
- Mục từ tiếng Lojban
- cmavo
- Mục từ tiếng Mân Nam
- Trợ từ
- Mục từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Thụy Điển
- Danh từ tiếng Thụy Điển
- Phó từ tiêng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Giới từ tiếng Việt
- Từ viết tắt tiếng Việt
- Đại từ tiếng Bosnia
- Đại từ tiếng Croat
- Danh từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ tiếng Pháp
- Từ viết tắt tiếng Pháp
- Trợ từ tiếng Mân Nam
