mất sổ gạo
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Tiếng Việt
Cách phát âm
IPA
:
/mɜt
35
so
313
ɣɐ̰ːw
31
/
Thành ngữ
mất sổ gạo
Diễn tả
việc làm
mất
cuốn
sổ lương thực
cho phép
hằng tháng
được
mua
một
lượng
lương thực
nhất định
với
giá
rẻ
thời
bao cấp
.
(
Nghĩa bóng; cổ
) Đang
gặp phải
nỗi
buồn
to lớn
sâu sắc
có
tác động
mạnh
đến
gia đình
không
dễ
gì
khắc phục
,
cũng
nói đến
vận rủi
, sự
xui xẻo
tột cùng
mà ta
gặp
phải.
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Thành ngữ
|
Thành ngữ tiếng Việt
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Những thay đổi liên quan
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực