mất sổ gạo

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Tiếng Việt

Cách phát âm

Thành ngữ

mất sổ gạo

  1. Diễn tả việc làm mất cuốn sổ lương thực cho phép hằng tháng được mua một lượng lương thực nhất định với giá rẻ thời bao cấp.
  2. (Nghĩa bóng; cổ) Đang gặp phải nỗi buồn to lớn sâu sắctác động mạnh đến gia đình không dễ khắc phục, cũng nói đến vận rủi, sự xui xẻo tột cùng mà ta gặp phải.
Công cụ cá nhân